Từ: 工艺品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工艺品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工艺品 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyìpǐn] hàng mỹ nghệ; hàng thủ công mỹ nghệ。手工艺的产品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
工艺品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工艺品 Tìm thêm nội dung cho: 工艺品