Từ: 米珠薪桂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米珠薪桂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米珠薪桂 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐzhūxīnguì] Hán Việt: MỄ CHÂU TÂN QUẾ
gạo châu củi quế (ví với đời sống đắt đỏ, khó khăn)。米像珍珠,柴像桂木,形容物价昂贵,生活困难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài:cây nhài
que:que củi
quế:vỏ quế
米珠薪桂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米珠薪桂 Tìm thêm nội dung cho: 米珠薪桂