Cao su chống va đập cửa

Từ: 恋栈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恋栈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恋栈 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànzhàn] ngựa nhớ chuồng (ví với người làm quan không muốn rời bỏ chức vị của mình)。马舍不得离开马棚, 讥讽做官的人舍不得离开自己的职位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栈

sạn:khách sạn
恋栈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恋栈 Tìm thêm nội dung cho: 恋栈