Từ: 粉末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉末:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉末 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěnmò] bụi; phấn; bột; vụn。(粉末儿)极细的颗粒;细屑。
金属粉末
bụi kim loại
研成粉末
nghiền thành bột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt
粉末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉末 Tìm thêm nội dung cho: 粉末