Từ: dịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 30 kết quả cho từ dịch:

dịch [dịch]

U+5F79, tổng 7 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [捕役] bộ dịch 2. [兵役] binh dịch 3. [拘役] câu dịch 4. [執役] chấp dịch 5. [職役] chức dịch 6. [戰役] chiến dịch 7. [役役] dịch dịch 8. [勞役] lao dịch 9. [募役] mộ dịch 10. [免役] miễn dịch 11. [使役] sử dịch 12. [佐役] tá dịch;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 役

(Động) Đi thú ngoài biên thùy.
◎Như: viễn dịch
đi thú xa.

(Động)
Sai khiến.
◎Như: dịch lệnh sai bảo.

(Danh)
Lao dịch, việc nặng nhọc.
◇Tam quốc chí : Binh cửu bất xuyết, dân khốn ư dịch , (Tôn Quyền truyện ) Quân lâu không được nghỉ ngơi, dân khổ sở vì lao dịch.

(Danh)
Sự việc, sự kiện.

(Danh)
Chức trách, chức phận.
◇Lục Du : Vạn vật các hữu dịch (Hiểu phú ) Muôn vật đều có phận sự của mình.

(Danh)
Kẻ hầu hạ, tôi tớ, người để sai bảo.
◎Như: tư dịch kẻ hầu hạ.

(Danh)
Môn sinh, đệ tử.

(Danh)
Binh lính, quân hầu, quân làm phục dịch.

(Danh)
Việc quân, chiến trận, chiến tranh, chiến dịch.
◎Như: Tả truyện chép Thành Bộc chi dịch việc đánh nhau ở Thành Bộc.

(Danh)
Hàng lối.

dịch, như "lao dịch, nô dịch, phục dịch" (vhn)
việc, như "việc làm, mất việc, việc gì" (btcn)

Nghĩa của 役 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 7
Hán Việt: DỊCH
1. phục dịch; lao dịch (công việc nặng nhọc)。需要出劳力的事。
劳役
lao dịch
徭役
sưu dịch; lao dịch
2. quân dịch; nghĩa vụ quân sự。兵役。
服役
phục dịch
现役
đang thi hành nghĩa vụ quân sự.
退役
giải ngũ
预备役
ngạch quân sự dự bị.
3. sai khiến。役使。
奴役
nô dịch
4. đầy tớ。旧时指供使唤的人。
仆役
đầy tớ; tôi tớ.
5. chiến tranh; chiến dịch。战争;战役。
平型关之役 。
chiến dịch Bình Hình Quan.
Từ ghép:
役畜 ; 役龄 ; 役使

Chữ gần giống với 役:

, , , ,

Chữ gần giống 役

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 役 Tự hình chữ 役 Tự hình chữ 役 Tự hình chữ 役

dịch [dịch]

U+8BD1, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譯;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 译

Giản thể của chữ .
dịch, như "dịch thuật, thông dịch" (gdhn)

Nghĩa của 译 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譯)
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH
phiên dịch; dịch。翻译。
口译
dịch miệng
笔译
dịch viết
直译
dịch thẳng theo nguyên văn
编译
biên dịch
译文
dịch văn
Từ ghép:
译本 ; 译笔 ; 译名 ; 译文 ; 译意风 ; 译音 ; 译员 ; 译制 ; 译注 ; 译作

Chữ gần giống với 译:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 译

,

Chữ gần giống 译

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 译 Tự hình chữ 译 Tự hình chữ 译 Tự hình chữ 译

dịch [dịch]

U+5CC4, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嶧;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 峄

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 峄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嶧)
[yì]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: DỊCH
Dịch Sơn (tên núi ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。 峄山,山名,在山东。

Chữ gần giống với 峄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

Dị thể chữ 峄

,

Chữ gần giống 峄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峄 Tự hình chữ 峄 Tự hình chữ 峄 Tự hình chữ 峄

dịch [dịch]

U+603F, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 懌;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 怿

Giản thể của chữ
dịch, như "dịch (hoan hỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 怿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (懌)
[yì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
vui mừng; thích。欢喜;高兴。

Chữ gần giống với 怿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Dị thể chữ 怿

,

Chữ gần giống 怿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怿 Tự hình chữ 怿 Tự hình chữ 怿 Tự hình chữ 怿

dịch, dị [dịch, dị]

U+6613, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6 jik6
1. [白居易] bạch cư dị 2. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 3. [不易] bất dị, bất dịch 4. [平易] bình dị 5. [變易] biến dịch 6. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 7. [居易] cư dị 8. [周易] chu dịch 9. [容易] dong dị 10. [交易] giao dịch 11. [貿易] mậu dịch 12. [自由貿易] tự do mậu dịch 13. [辟易] tích dịch 14. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức;

dịch, dị

Nghĩa Trung Việt của từ 易

(Động) Trao đổi, đổi.
◎Như: mậu dịch 貿
trao đổi thương mãi, dĩ vật dịch vật lấy vật đổi vật.
◇Mạnh Tử : Cổ giả dịch tử nhi giáo chi (Li Lâu thượng ) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.
§ Ngày xưa thường dùng cách ấy, vì mình dạy con mình thường không nghiêm bằng người khác.

(Động)
Biến đổi, thay.
◎Như: biến dịch thay đổi, di phong dịch tục đổi thay phong tục.

(Động)
Tích dịch .
§ Xem từ này.

(Danh)
Kinh Dịch nói tắt.
◇Luận Ngữ : Ngũ thập dĩ học Dịch, khả dĩ vô đại quá hĩ , (Thuật nhi ) Năm mươi tuổi học Kinh Dịch thì có thể không lầm lỗi lớn.

(Danh)
Họ Dịch.Một âm là dị.

(Tính)
Dễ.
§ Đối lại với nan khó.
◎Như: dong dị dễ dàng.

(Tính)
Hòa nhã.
◎Như: bình dị cận nhân hòa nhã gần gũi với người khác.

(Động)
Sửa trị, làm.
◇Mạnh Tử : Dị kì điền trù, bạc kì thuế liễm, dân khả sử phú dã , , 使 (Tận tâm thượng ) Cai quản ruộng đất, thâu thuế nhẹ, có thể làm cho dân giàu vậy.

(Động)
Coi thường.
◇Tả truyện : Quý hóa dị thổ (Tương Công tứ niên ) Vật quý coi khinh như đất bùn.

dịch, như "giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)" (vhn)
dể, như "khinh dể (con thường)" (btcn)
dễ, như "dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường" (btcn)
di (btcn)
diệc, như "chim diệc" (btcn)
dẻ, như "da dẻ; mảnh dẻ" (gdhn)
dẹ, như "gượng dẹ (cẩn thận)" (gdhn)
dị, như "bình dị" (gdhn)
dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (gdhn)
rẻ, như "rẻ rúng" (gdhn)
rể, như "rể ngươi (coi khinh)" (gdhn)

Nghĩa của 易 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: DỊ
1. dễ dàng; dễ。做起来不费事的;容易(跟"难"相对)。
简易
giản dị
轻易
dễ dàng
易 如反掌。
dễ như trở bàn tay
显而易 见。
rõ ràng dễ thấy
得来不易 。
đạt được không dễ
2. bình dị; ôn hoà; hoà nhã; nhã nhặn。平和。
平易 近人。
bình dị dễ gần
3. xem nhẹ; coi khinh; coi thường。轻视。
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: DỊCH
1. thay đổi; biến đổi。改变;变换。
变易。
biến dị
易名。
dị danh
移风易俗。
thay đổi phong tục.
不易之论。
quân tử nhất ngôn; không nói hai lời.
2. trao đổi。交换。
贸易。
mậu dịch
交易。
giao dịch
易货协定。
hiệp định trao đổi hàng hoá.
以物易物。
lấy vật đổi vật
3. họ Dịch。姓。
Từ ghép:
易如反掌 ; 易手 ; 易于 ; 易帜

Chữ gần giống với 易:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Chữ gần giống 易

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 易 Tự hình chữ 易 Tự hình chữ 易 Tự hình chữ 易

dịch [dịch]

U+7ECE, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繹;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 绎

Giản thể của chữ .
dịch, như "diễn dịch" (gdhn)

Nghĩa của 绎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繹)
[yì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: DỊCH
đầu mối。抽出或理出事物的头绪来。
寻绎
tìm đầu mối
演绎
diễn dịch
抽绎
rút ra đầu mối

Chữ gần giống với 绎:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绎

,

Chữ gần giống 绎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绎 Tự hình chữ 绎 Tự hình chữ 绎 Tự hình chữ 绎

dịch [dịch]

U+9A7F, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 驛;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

驿 dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 驿

Giản thể của chữ .
dịch, như "dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)" (gdhn)

Nghĩa của 驿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (驛)
[yì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: DỊCH
trạm dịch。 驿站。现在多用于地名。
龙泉驿(在四川)。
Long Tuyền Dịch (tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).
郑家驿(在湖南)。
Trịnh Gia Dịch (tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
Từ ghép:
驿道 ; 驿站

Chữ gần giống với 驿:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 驿

,

Chữ gần giống 驿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驿 Tự hình chữ 驿 Tự hình chữ 驿 Tự hình chữ 驿

dịch [dịch]

U+5955, tổng 9 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, zhuang3;
Việt bính: jik6
1. [奕世] dịch thế;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 奕

(Tính) To, lớn.
◎Như: dịch dịch
to lớn, đồ sộ.

(Tính)
Tốt đẹp.

(Tính)
Tích lũy, chồng chất, nhiều đời.
◎Như: dịch diệp nối nhiều đời.
§ Cũng như dịch thế hay dịch đại .

(Tính)
Quen, thuần thục.
◇Thi Kinh : Dong cổ hữu dịch, Vạn vũ hữu dịch , (Thương tụng , Na ) Chuông trống inh tai, Múa hát thuần thục.

(Danh)
Cuộc cờ.
§ Thông dịch .
◇Đỗ Phủ : Văn đạo Trường An tự dịch kì (Thu hứng ) Nghe nói (tình hình) ở Trường An (thay đổi) tựa cuộc cờ.
dịch, như "thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)" (gdhn)

Nghĩa của 奕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
1. cờ vây。围棋。
2. đánh cờ。下棋。
对奕
đánh cờ
奕 棋
đánh cờ
3. to lớn; long trọng。盛大。
4. họ Dịch。姓。
Từ ghép:
奕奕

Chữ gần giống với 奕:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 奕

,

Chữ gần giống 奕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奕 Tự hình chữ 奕 Tự hình chữ 奕 Tự hình chữ 奕

dịch [dịch]

U+5F08, tổng 9 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, zhuang3;
Việt bính: jik6;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 弈

(Động) Đánh cờ.
§ Cũng như dịch
.
◇Âu Dương Tu : Dịch giả thắng (Túy Ông đình kí ) Đánh cờ thì thắng.
dịch, như "tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)" (gdhn)

Nghĩa của 弈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 廾- Củng
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
1. cờ vây。古代称围棋。
2. đánh cờ。下棋。

Chữ gần giống với 弈:

, ,

Dị thể chữ 弈

,

Chữ gần giống 弈

, 羿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弈 Tự hình chữ 弈 Tự hình chữ 弈 Tự hình chữ 弈

dịch [dịch]

U+75AB, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [免疫] miễn dịch;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 疫

(Danh) Bệnh truyền nhiễm.
◎Như: thử dịch
dịch hạch.
dịch, như "bệnh dịch, ôn dịch" (vhn)

Nghĩa của 疫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
bệnh dịch。瘟疫。
鼠疫
dịch hạch
时疫
dịch tễ
防疫
phòng dịch
Từ ghép:
疫病 ; 疫苗 ; 疫情

Chữ gần giống với 疫:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

Chữ gần giống 疫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疫 Tự hình chữ 疫 Tự hình chữ 疫 Tự hình chữ 疫

dịch [dịch]

U+5254, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti1;
Việt bính: tik1;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 剔

(Động) Gỡ, xé, lóc.
◎Như: dịch nhục
lóc thịt.

(Động)
Xỉa, cạy, khêu.
◎Như: dịch nha xỉa răng.
◇Hồng Lâu Mộng : Chí bình hậu, trùng dịch liễu đăng, phương tài thụy hạ , , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đến sau bình phong, khêu lại đèn, rồi mới đi ngủ.

(Động)
Chọn, nhặt.
◎Như: dịch trừ chọn cái tốt bỏ cái hỏng.
tích, như "tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ" (gdhn)

Nghĩa của 剔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: TÍCH
1. cạo; lóc; róc。从骨头上把肉刮下来。
把骨头剔得干干净净。
róc xương sạch sẽ.
2. xỉa; gảy。从缝隙里往外挑。
剔牙缝儿。
xỉa răng
剔指甲
gảy móng tay
3. loại bỏ。剔除。
挑剔
chọn loại
把烂了的果子剔出去。
loại bỏ những quả nát.
4. nét hất (trong chữ Hán.)。汉字的笔画,即挑5.。
Từ ghép:
剔除 ; 剔红 ; 剔透 ; 剔庄货

Chữ gần giống với 剔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Chữ gần giống 剔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剔 Tự hình chữ 剔 Tự hình chữ 剔 Tự hình chữ 剔

xạ, dạ, dịch [xạ, dạ, dịch]

U+5C04, tổng 10 nét, bộ Thốn 寸
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: she4, yi4, ye4;
Việt bính: je6 jik6 se6
1. [注射] chú xạ 2. [照射] chiếu xạ 3. [亂射] loạn xạ 4. [反射] phản xạ;

xạ, dạ, dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 射

(Động) Bắn (tên, đạn, ...).
◇Tô Thức
: Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch , 使, (Phương Sơn Tử truyện ) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.

(Động)
Tiêm, phun.
◎Như: chú xạ tiêm, phún xạ phun ra.

(Động)
Soi, tỏa, lóe.
◎Như: thần quang tứ xạ ánh sáng thần soi tóe bốn bên.

(Động)
Ám chỉ, nói cạnh khóe.
◎Như: ảnh xạ nói bóng gió.

(Động)
Giành lấy, đánh cá, thi đấu.
◎Như: xạ lợi tranh cướp mối lợi.
◇Sử Kí : Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.Một âm là dạ.

(Danh)

◎Như: bộc dạ tên một chức quan nhà Tần.Lại một âm là dịch.

(Động)
Chán, ngán.
◎Như: vô dịch không chán.
xạ, như "thiện xạ; phản xạ" (vhn)

Nghĩa của 射 trong tiếng Trung hiện đại:

[shè]Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 10
Hán Việt: XẠ
1. bắn; sút。用推力或弹力送出(箭、子弹、足球等)。
发射。
bắn ra.
扫射。
bắn quét.
射箭。
bắn tên.
射出三发炮弹。
bắn ba phát đạn.
右锋乘机射入一球。
tiền đạo bên phải thừa cơ sút vào một quả.
2. phụt; tiêm。液体受到压力通过小孔迅速挤出。
喷射。
phụt ra; phun ra.
注射。
tiêm thuốc; chích thuốc.
管子坏了,射了他一身的水。
đường ống hỏng, nước phụt đầy người anh ấy.
3. phát ra; chiếu rọi (ánh sáng, nhiệt độ)。放出(光、热、电波等)。
反射。
phản xạ.
辐射。
bức xạ.
射线。
tia.
光芒四射。
ánh sáng chiếu rọi khắp bốn phía.
4. ám chỉ; bóng gió。有所指。
暗射。
ám chỉ.
影射。
bóng gió.
Từ ghép:
射程 ; 射电天文学 ; 射电望远镜 ; 射干 ; 射击 ; 射箭 ; 射界 ; 射猎 ; 射流 ; 射流技术 ; 射门 ; 射手 ; 射线 ; 射影

Chữ gần giống với 射:

, , , ,

Chữ gần giống 射

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 射 Tự hình chữ 射 Tự hình chữ 射 Tự hình chữ 射

dịch [dịch]

U+57F8, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [疆埸] cương dịch;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 埸

(Danh) Bờ ruộng.
◇Thi Kinh
: Trung điền hữu lư, Cương dịch hữu qua , (Tiểu nhã , Tín nam san ) Trong ruộng có nhà, Bờ ruộng có (trồng) dưa.

(Danh)
Bờ cõi, biên cảnh.
◎Như: cương dịch biên giới.
dịch, như "dịch (ranh giới ruộng đất)" (gdhn)

Nghĩa của 埸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: DỊCH
1. bờ ruộng; bờ。田间的界限。
2. biên giới。边境。
疆埸
bờ cõi; biên cương

Chữ gần giống với 埸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 埸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埸 Tự hình chữ 埸 Tự hình chữ 埸 Tự hình chữ 埸

dịch [dịch]

U+60D5, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4, chang3;
Việt bính: tik1
1. [警惕] cảnh dịch;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 惕

(Động) Thận trọng, cảnh giác.
◎Như: cảnh dịch
cảnh giác, cáo giới.

thích, như "thích thú" (vhn)
rẻ, như "rẻ rúng" (btcn)

Nghĩa của 惕 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: THÍCH
cẩn thận。谨慎小心。
警惕
cảnh giác.
Từ ghép:
惕厉 ; 惕励

Chữ gần giống với 惕:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Dị thể chữ 惕

,

Chữ gần giống 惕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惕 Tự hình chữ 惕 Tự hình chữ 惕 Tự hình chữ 惕

dịch [dịch]

U+6396, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4, ye1, yi4, ye3;
Việt bính: jat6 jik6
1. [宮掖] cung dịch;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 掖

(Động) Dìu, nâng, nắm, lôi (bằng tay).
◇Tả truyện
: Dịch dĩ phó ngoại, sát chi , (Hi Công nhị thập ngũ niên ) Kéo ra ngoài rồi giết đi.

(Động)
Giúp đỡ, phù trợ.
◇Tống sử : Đốc ư bằng hữu, sanh tắc chấn dịch chi, tử tắc điều hộ kì gia , , 調 (Âu Dương Tu truyện ) Trung hậu với bạn bè, sống thì khuyến khích giúp đỡ cho họ, chết thì thu xếp che chở nhà họ.

(Động)
Lấp, nhét, giấu.
◇Hồng Lâu Mộng : Đại ngọc điểm điểm đầu nhi, dịch tại tụ lí , (Đệ cửu thập thất hồi) Đại Ngọc gật đầu nhè nhẹ, nhét (cái khăn) vào ống tay áo.

(Danh)
Nách.
§ Thông dịch .
◇Sử Kí : Thiên dương chi bì, bất như nhất hồ chi dịch , (Thương Quân truyện ) Nghìn tấm da cừu, không bằng da nách của một con hồ.

(Tính)
Ở bên.
◎Như: dịch viên tường bên, dịch môn cửa bên.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Gia Cát Chiêm chỉ huy lưỡng dịch binh xung xuất (Đệ nhất nhất thất hồi) Gia Cát Chiêm chỉ huy hai cánh quân xông ra.
dịch, như "tưởng dịch (giúp)" (gdhn)

Nghĩa của 掖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH

kẹp vào; nhét vào。塞进(衣袋或夹缝里)。
把书掖在怀里。
lận cuốn sách vào bụng.
把纸条从门缝里掖进去。
nhét mảnh giấy vào khe cửa.
Ghi chú: 另见yè
[yè]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: DỊCH

nâng; nâng đỡ (sự nâng đỡ hoặc đề bạt) 。用手搀扶别人的胳膊,借指扶助或提拔。
扶掖
giúp đỡ; dìu đỡ
奖掖
khen thưởng đề bạt
Ghi chú: 另见yē
Từ ghép:
掖县

Chữ gần giống với 掖:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掖 Tự hình chữ 掖 Tự hình chữ 掖 Tự hình chữ 掖

dịch [dịch]

U+6DB2, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4, yi4, shi4;
Việt bính: jat6 jik6
1. [液果] dịch quả;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 液

(Danh) Chất lỏng.
◎Như: thóa dịch
nước bọt.

giá, như "giá rét" (vhn)
dịch, như "dịch vị; dung dịch" (btcn)

Nghĩa của 液 trong tiếng Trung hiện đại:

[yè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH

chất lỏng; dịch thể。液体。
汁液
nước (của thịt hoặc trái cây).
血液
máu; huyết
溶液
dung dịch
Từ ghép:
液果 ; 液化 ; 液泡 ; 液态 ; 液体 ; 液压机

Chữ gần giống với 液:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 液

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 液 Tự hình chữ 液 Tự hình chữ 液 Tự hình chữ 液

dịch [dịch]

U+814B, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, ye4;
Việt bính: jat6 jik6 jit6;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 腋

(Danh) Nách.
◎Như: tập dịch thành cừu
góp lông da hồ ở dưới nách (có rất ít) thành áo cừu, ý nói góp ít thành nhiều.
§ Cũng như nói tích thiểu thành đa .

(Danh)
Bên cạnh.

nách, như "một nách ba con" (vhn)
dạ, như "dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ" (btcn)
dịch, như "dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)" (btcn)
nịch, như "chắc nịch" (btcn)

Nghĩa của 腋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yè]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: DỊCH

1. cái nách。上肢和肩膀连接处靠底下的部分,呈窝状。通称夹肢窝。
2. nách (bộ phận giống như nách trên các cơ thể sinh vật)。其他生物体上跟腋类似的部分。
腋芽
chồi nách
Từ ghép:
腋臭 ; 腋毛 ; 腋芽

Chữ gần giống với 腋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Chữ gần giống 腋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腋 Tự hình chữ 腋 Tự hình chữ 腋 Tự hình chữ 腋

thích, dịch [thích, dịch]

U+91CA, tổng 12 nét, bộ Biện 釆
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釋;
Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1;

thích, dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 释

Giản thể của chữ .
thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (gdhn)

Nghĩa của 释 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釋)
[shì]
Bộ: 釆 - Biện
Số nét: 12
Hán Việt: THÍCH
1. giải thích; chú thích。解释。
释义。
giải thích nghĩa.
注释。
chú thích.
2. loại bỏ; tiêu tan。消除。
释疑。
loại bỏ nghi vấn.
涣然冰释。
khác nào băng tan.
3. buông; rời。放开;放下。
释手。
buông tay.
手不释卷。
tay không rời sách.
爱不忍释。
yêu không nỡ rời xa.
4. thả。释放。
开释。
thả ra.
保释。
bảo lãnh xin tha.
5. Thích Ca Mâu Ni; đạo Phật。释迦牟尼(佛教创始人)的简称,泛指佛教。
释门。
cửa Phật.
释家。
nhà Phật.
释子(和尚)。
sư; hoà thượng.
Từ ghép:
释典 ; 释读 ; 释放 ; 释然 ; 释俗 ; 释文 ; 释疑 ; 释义 ; 释藏

Chữ gần giống với 释:

, ,

Dị thể chữ 释

,

Chữ gần giống 释

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释 Tự hình chữ 释

dịch, cao [dịch, cao]

U+776A, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, gao1, hao4, ze2;
Việt bính: jik6;

dịch, cao

Nghĩa Trung Việt của từ 睪

(Động) Rình, dòm, nom, trinh thám.Một âm là cao.

(Danh)
Cao hoàn
hòn dái, dịch hoàn.

(Tính)
Cao lớn.
§ Cũng như cao .

Chữ gần giống với 睪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Dị thể chữ 睪

𠬤,

Chữ gần giống 睪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪

dịch [dịch]

U+8734, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, xi2;
Việt bính: jik6;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 蜴

(Danh) Tích dịch : xem tích .
dịch, như "tích dịch (thằn lằn)" (gdhn)

Nghĩa của 蜴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: DỊCH
thằn lằn。见〖蜥蜴〗。

Chữ gần giống với 蜴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜴 Tự hình chữ 蜴 Tự hình chữ 蜴 Tự hình chữ 蜴

dịch [dịch]

U+5DA7, tổng 16 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 嶧

(Danh) Tên núi ở tỉnh Sơn Đông, còn gọi là Chu Dịch san .

(Danh)
Tên đất ở tỉnh Giang Tô.

(Tính)
Liền nối không gián đoạn (thế núi).

Chữ gần giống với 嶧:

, , , , , , , , , , , , , 𡼾,

Dị thể chữ 嶧

,

Chữ gần giống 嶧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶧 Tự hình chữ 嶧 Tự hình chữ 嶧 Tự hình chữ 嶧

dịch [dịch]

U+61CC, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 懌

(Tính) Vui lòng, đẹp lòng.
◎Như: tự phất dịch
có vẻ không vui lòng.
dịch, như "dịch (hoan hỉ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 懌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

Dị thể chữ 懌

,

Chữ gần giống 懌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懌 Tự hình chữ 懌 Tự hình chữ 懌 Tự hình chữ 懌

dịch, đố [dịch, đố]

U+6581, tổng 17 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, du4;
Việt bính: dou3 jik6;

dịch, đố

Nghĩa Trung Việt của từ 斁

(Động) Chán, ngán.
◇Phó Huyền
: Gia vị thù tư, thực chi vô dịch , (Tang thầm phú ) Khen mùi vị rất ngon, ăn không chán.Một âm là đố.

(Động)
Bại hoại.
◇Lí Hoa : Tần Hán nhi hoàn, đa sự tứ di, trung châu háo đố, vô thế vô chi , , , (Điếu cổ chiến tràng văn ) Từ Tần Hán trở đi, hay gây sự với bốn rợ di, trung châu tổn hoại, không đời nào không có.

Nghĩa của 斁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dù]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỒ
bại hoại; làm tổn hại (thuần phong, mỹ tục)。败坏。
[yì]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt:
chán nản; ghét bỏ。厌弃;厌倦。

Chữ gần giống với 斁:

, ,

Dị thể chữ 斁

𤢕, 𭣧,

Chữ gần giống 斁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斁 Tự hình chữ 斁 Tự hình chữ 斁 Tự hình chữ 斁

dịch [dịch]

U+7E79, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: jik6;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 繹

(Động) Kéo mối tơ.

(Động)
Tìm tòi manh mối, suy tìm.
◎Như: diễn dịch
suy diễn sự lí tới cùng.

(Động)
Trần thuật, bày dãi.
◇Lễ Kí : Các dịch kỉ chi chí dã (Xạ nghĩa ) Mỗi người trình bày chí của mình.

(Phó)
Liền nối không ngừng.
◎Như: lạc dịch bất tuyệt liền nối không dứt.

gịt, như "gịt mũi" (vhn)
dịch, như "diễn dịch" (btcn)
dịt, như "dằng dịt; dịt thuốc cầm máu" (gdhn)

Chữ gần giống với 繹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

Dị thể chữ 繹

,

Chữ gần giống 繹

, , , , , 緿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繹 Tự hình chữ 繹 Tự hình chữ 繹 Tự hình chữ 繹

dịch [dịch]

U+8B6F, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 譯

(Động) Chuyển hoán tiếng nước này sang tiếng nước khác.
◎Như: tự động phiên dịch cơ
máy phiên dịch tự động.

(Động)
Giải thích, diễn giải nghĩa kinh sách.
◎Như: tuyên dịch giới luật diễn giải giới luật.
dịch, như "dịch thuật, thông dịch" (vhn)

Chữ gần giống với 譯:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

Dị thể chữ 譯

,

Chữ gần giống 譯

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譯 Tự hình chữ 譯 Tự hình chữ 譯 Tự hình chữ 譯

dịch [dịch]

U+91B3, tổng 20 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: jik6 sik1;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 醳

(Danh) Rượu ngon, rượu nồng.
◇Lương thư
: Si văn thiểm tảo, Phi thương phiếm dịch , (Chiêu Minh thái tử truyện ) Bày văn chương mĩ lệ, Vung chén rượu ngon tràn.

(Động)
Khao thưởng, ban thưởng rượu thịt.
◇Sử Kí : Bách lí chi nội, ngưu tửu nhật chí, dĩ hưởng sĩ đại phu dịch binh , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Trong vòng trăm dặm, hằng ngày, mổ bò khui rượu, thết đãi các nhân sĩ, khao thưởng quân lính.

Chữ gần giống với 醳:

, , , , , , , 𨣤, 𨣥,

Dị thể chữ 醳

𰼅,

Chữ gần giống 醳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醳 Tự hình chữ 醳 Tự hình chữ 醳 Tự hình chữ 醳

thích, dịch [thích, dịch]

U+91CB, tổng 20 nét, bộ Biện 釆
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi4, yi4;
Việt bính: sik1
1. [冰釋] băng thích 2. [注釋] chú thích;

thích, dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 釋

(Động) Cởi ra, nới ra.
◎Như: thích giáp
cởi áo giáp.
◇Liêu trai chí dị : Xa trung nhân mệnh thích kì phược (Tịch Phương Bình ) Người trong xe ra lệnh cởi dây trói (cho Tịch).

(Động)
Giảng giải.
◎Như: chú thích chú giải, thích hỗ hay thích huấn giải rõ nghĩa sách.

(Động)
Buông, buông tha, thả ra.
◎Như: kiên trì bất thích giữ vững không buông, khai thích vô cô buông tha cho kẻ không tội.

(Động)
Giải trừ, tiêu tan.
◎Như: băng thích băng tan, như thích trọng phụ như trút được gánh nặng.
◇Phù sanh lục kí : Tục lự trần hoài, sảng nhiên đốn thích , (Khuê phòng kí lạc ) Những nỗi lo buồn thế tục, bỗng chốc tiêu tan hết.

(Động)
Bỏ.
◇Sử Kí : Nông phu thích lỗi, công nữ hạ ki , (Li Sanh truyện ) Nhà nông bỏ cầy, nữ công xếp bàn cửi.

(Động)
Ngâm thấm.
◇Lễ Kí : Dục nhu nhục, tắc thích nhi tiên chi dĩ hải , (Nội tắc ) Nếu muốn tẩm thịt, thì lấy nước ngâm thấm rồi nấu chín làm thịt băm nát.

(Động)
Ngâm gạo, vo gạo.
◇Thi Kinh : Thích chi sưu sưu, Chưng chi phù phù , (Đại nhã , Sanh dân ) Vo gạo sào sạo, Nấu hơi phù phù.

(Danh)
Thích Già danh hiệu vị sáng lập ra Phật giáo. Cho nên các sư gọi là Thích tử , Phật giáo gọi là Thích giáo .

(Danh)
Tên một thể văn (giảng giải).

(Danh)
Họ Thích.Một âm là dịch.

(Tính)
Vui lòng.

thích, như "giải thích, phóng thích, ưa thích" (vhn)
thịch, như "thình thịch" (btcn)

Chữ gần giống với 釋:

,

Dị thể chữ 釋

,

Chữ gần giống 釋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋 Tự hình chữ 釋

dịch [dịch]

U+9A5B, tổng 23 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 驿;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [郵驛] bưu dịch;

dịch

Nghĩa Trung Việt của từ 驛

(Danh) Ngựa dùng để đưa thư từ, công văn ngày xưa.
◇Bạch Cư Dị
: Đạo phùng trì dịch giả, Sắc hữu phi thường cụ , (Kí ẩn giả ) Trên đường gặp người ruổi ngựa trạm, Sắc mặt sợ kinh hồn.

(Danh)
Trạm.
§ Ngày xưa đặt các trạm để truyền đưa văn thư, mỗi trạm có một chức quan coi giữ, gọi là dịch thừa .
◇Lục Du : Dịch ngoại đoạn kiều biên, Tịch mịch khai vô chủ , (Vịnh mai ) Ngoài trạm bên cầu gãy, (Hoa mai) không có chủ lặng lẽ nở.

(Phó)
Lạc dịch qua lại không thôi, liền nối không dứt. Cũng viết là .
◇Trương Hành : Nam nữ giảo phục, Lạc dịch tân phân , (Nam đô phú ) Trai gái mặc quần áo đẹp, Qua lại đông đảo nhộn nhịp.
dịch, như "dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)" (vhn)

Chữ gần giống với 驛:

, , , , , , , 𩦢, 𩦲,

Dị thể chữ 驛

驿,

Chữ gần giống 驛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驛 Tự hình chữ 驛 Tự hình chữ 驛 Tự hình chữ 驛

Dịch dịch sang tiếng Trung hiện đại:

翻 ; 翻译; 繙 ; 迻译 ; 移译 《把一种语言文字的意义用另一种语言文字表达出来(多指方言与民族共同语、方言与方言、古代语与现代语之间一种用另一种表达); 把代表语言文字的符号或数码用语言文字表达出来。》dịch tiếng Đức sang tiếng Hoa.
把德文翻成中文。
dịch tiểu thuyết nước ngoài
翻译外国小说。
dịch mật mã ra.
把密码翻译出来。
体液 《身体内组织间的液体。》
疫症。
易换; 改变。
移动; 搬动。
劳役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch

dịch:dịch (ranh giới ruộng đất)
dịch:thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)
dịch:tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)
dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:tưởng dịch (giúp)
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịch:dịch vị; dung dịch
dịch:bệnh dịch, ôn dịch
dịch𤶣:bệnh dịch, ôn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
dịch:tích dịch (thằn lằn)
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch󰕊:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch cầu (đá banh)
dịch驿:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
dịch:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)

Gới ý 13 câu đối có chữ dịch:

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

dịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dịch Tìm thêm nội dung cho: dịch