Từ: 族亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 族亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 族 • 亲

Nghĩa của 族亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúqīn] thân tộc; họ hàng; dòng họ。同族的亲属。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc族:sồng sộc
tọc族:tọc mạch
tộc族:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân亲:song thân (cha mẹ); thân cận
族亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 族亲 Tìm thêm nội dung cho: 族亲