Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 粉碎 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěnsuì] 1. vỡ nát; vỡ tan tành; nát; nát tan。碎成粉末。
粉碎性骨折
xương gãy nát
茶杯摔得粉碎
cái cốc vỡ tan tành.
2. nghiền; xay。使粉碎。
粉碎机
máy nghiền; máy xay
粉碎矿石
nghiền đá.
3. đập tan。使彻底失败或毁灭。
粉碎敌人的进攻
đập tan cuộc tiến công của địch.
粉碎性骨折
xương gãy nát
茶杯摔得粉碎
cái cốc vỡ tan tành.
2. nghiền; xay。使粉碎。
粉碎机
máy nghiền; máy xay
粉碎矿石
nghiền đá.
3. đập tan。使彻底失败或毁灭。
粉碎敌人的进攻
đập tan cuộc tiến công của địch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎
| thỏi | 碎: | thỏi đất |
| toái | 碎: | việc tế toái (việc vụn vặt) |
| toả | 碎: | toả (mảnh vỡ) |
| tui | 碎: | tui đây |
| tôi | 碎: | vua tôi |
| tủi | 碎: | tủi thân |

Tìm hình ảnh cho: 粉碎 Tìm thêm nội dung cho: 粉碎
