Từ: 粉碎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉碎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粉碎 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěnsuì] 1. vỡ nát; vỡ tan tành; nát; nát tan。碎成粉末。
粉碎性骨折
xương gãy nát
茶杯摔得粉碎
cái cốc vỡ tan tành.
2. nghiền; xay。使粉碎。
粉碎机
máy nghiền; máy xay
粉碎矿石
nghiền đá.
3. đập tan。使彻底失败或毁灭。
粉碎敌人的进攻
đập tan cuộc tiến công của địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

thỏi:thỏi đất
toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
tui:tui đây
tôi:vua tôi
tủi:tủi thân
粉碎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉碎 Tìm thêm nội dung cho: 粉碎