Cao su chống va đập cửa
Chữ 擋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擋, chiết tự chữ ĐÁNG, ĐƯƠNG, ĐẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擋:
擋 đáng, đảng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 擋
擋
Biến thể giản thể: 挡;
Pinyin: dang3, dang4, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;
擋 đáng, đảng
◎Như: đáng thái dương 擋太陽 che nắng.
(Động) Ngăn, cản, chận.
◎Như: đáng phong già vũ 擋風遮雨 chắn gió ngăn mưa, binh lai tương đáng, thủy lai thổ yểm 兵來將擋, 水來土掩 quân đến thì chặn lại, nước đến thì đắp đất ngăn, đảng giá 擋駕 xin miễn tiếp khách.
đương (vhn)
đáng, như "cáng đáng" (btcn)
Pinyin: dang3, dang4, tang3;
Việt bính: dong2 dong3;
擋 đáng, đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 擋
(Động) Che.◎Như: đáng thái dương 擋太陽 che nắng.
(Động) Ngăn, cản, chận.
◎Như: đáng phong già vũ 擋風遮雨 chắn gió ngăn mưa, binh lai tương đáng, thủy lai thổ yểm 兵來將擋, 水來土掩 quân đến thì chặn lại, nước đến thì đắp đất ngăn, đảng giá 擋駕 xin miễn tiếp khách.
đương (vhn)
đáng, như "cáng đáng" (btcn)
Chữ gần giống với 擋:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擋
| đáng | 擋: | cáng đáng |

Tìm hình ảnh cho: 擋 Tìm thêm nội dung cho: 擋
