Chữ 擋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擋, chiết tự chữ ĐÁNG, ĐƯƠNG, ĐẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擋:

擋 đáng, đảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 擋

擋

Chiết tự chữ 擋

Chiết tự chữ đáng, đương, đảng bao gồm chữ 手 當 hoặc 扌 當 hoặc 才 當 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擋 cấu thành từ 2 chữ: 手, 當
  • 手 thủ
  • 當 đang, đáng, đương, đấng
  • 2. 擋 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 當
  • 扌 thủ
  • 當 đang, đáng, đương, đấng
  • 3. 擋 cấu thành từ 2 chữ: 才, 當
  • 才 tài
  • 當 đang, đáng, đương, đấng
  • đáng, đảng [đáng, đảng]

    U+64CB, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 挡;
    Pinyin: dang3, dang4, tang3;
    Việt bính: dong2 dong3;

    擋 đáng, đảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 擋

    (Động) Che.
    ◎Như: đáng thái dương 擋
    太陽 che nắng.

    (Động)
    Ngăn, cản, chận.
    ◎Như: đáng phong già vũ 擋風遮雨 chắn gió ngăn mưa, binh lai tương đáng, thủy lai thổ yểm 兵來將擋, 水來土掩 quân đến thì chặn lại, nước đến thì đắp đất ngăn, đảng giá 擋駕 xin miễn tiếp khách.

    đương (vhn)
    đáng, như "cáng đáng" (btcn)

    Chữ gần giống với 擋:

    㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Dị thể chữ 擋

    攩, 𫽮, 挡,

    Chữ gần giống 擋

    振, 摇, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擋 Tự hình chữ 擋 Tự hình chữ 擋 Tự hình chữ 擋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擋

    đáng擋:cáng đáng
    擋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擋 Tìm thêm nội dung cho: 擋