Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 粗劣 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūliè] thô; xấu; xoàng; thứ phẩm; kém。粗糙拙劣。
这套书的插图比较粗劣。
tranh minh hoạ trong những quyển sách này hơi xoàng.
这套书的插图比较粗劣。
tranh minh hoạ trong những quyển sách này hơi xoàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劣
| liệt | 劣: | tê liệt |
| lẹt | 劣: | lẹt đẹt |

Tìm hình ảnh cho: 粗劣 Tìm thêm nội dung cho: 粗劣
