Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 粗劣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗劣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗劣 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūliè] thô; xấu; xoàng; thứ phẩm; kém。粗糙拙劣。
这套书的插图比较粗劣。
tranh minh hoạ trong những quyển sách này hơi xoàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劣

liệt:tê liệt
lẹt:lẹt đẹt
粗劣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗劣 Tìm thêm nội dung cho: 粗劣