Từ: 幽谷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽谷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōugǔ] hang sâu tăm tối; khe núi sâu tối。幽深的山谷。
密林幽谷
rừng sâu núi thẳm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 
幽谷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽谷 Tìm thêm nội dung cho: 幽谷