Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 粪肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粪肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粪肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènféi] phân chuồng; phân bắc。用做肥料的人或家畜、鸟类等的粪便。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粪

phân:phân trâu
phẩn:phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
粪肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粪肥 Tìm thêm nội dung cho: 粪肥