Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 粪肥 trong tiếng Trung hiện đại:
[fènféi] phân chuồng; phân bắc。用做肥料的人或家畜、鸟类等的粪便。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粪
| phân | 粪: | phân trâu |
| phẩn | 粪: | phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |

Tìm hình ảnh cho: 粪肥 Tìm thêm nội dung cho: 粪肥
