Cao su chống va đập cửa
Từ: 精益求精 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精益求精:
Nghĩa của 精益求精 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngyìqiújīng] Hán Việt: TINH ÍCH CẦU TINH
đã tốt muốn tốt hơn; đã giỏi còn muốn giỏi hơn。(学术、技术、作品、产品等)好了还求更好。
đã tốt muốn tốt hơn; đã giỏi còn muốn giỏi hơn。(学术、技术、作品、产品等)好了还求更好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |

Tìm hình ảnh cho: 精益求精 Tìm thêm nội dung cho: 精益求精
