Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 精装 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngzhuāng] 1. bìa cứng; đóng bìa cứng。书籍的精美的装订,一般指封面或书脊上包布的(区别于"平装") 。
精装本。
sổ đóng bìa cứng; sách bìa cứng.
2. đóng gói đẹp (hàng hoá)。(商品)包装精致的(区别于"简装")。
精装本。
sổ đóng bìa cứng; sách bìa cứng.
2. đóng gói đẹp (hàng hoá)。(商品)包装精致的(区别于"简装")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 精装 Tìm thêm nội dung cho: 精装
