Từ: 精装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精装 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngzhuāng] 1. bìa cứng; đóng bìa cứng。书籍的精美的装订,一般指封面或书脊上包布的(区别于"平装") 。
精装本。
sổ đóng bìa cứng; sách bìa cứng.
2. đóng gói đẹp (hàng hoá)。(商品)包装精致的(区别于"简装")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
精装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精装 Tìm thêm nội dung cho: 精装