Từ: 精通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精通 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngtōng] tinh thông; thông thạo。对一种学问、技术或业务有深刻的研究和透彻的了解。
精通医理。
tinh thông y thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
精通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精通 Tìm thêm nội dung cho: 精通