Từ: 素昧平生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素昧平生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 素昧平生 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùmèipíngshēng] vốn không quen biết; xưa nay không quen biết。一向不相识。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧

muội:ám muội
mội:lỗ mội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
素昧平生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 素昧平生 Tìm thêm nội dung cho: 素昧平生