Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 素昧平生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素昧平生:
Nghĩa của 素昧平生 trong tiếng Trung hiện đại:
[sùmèipíngshēng] vốn không quen biết; xưa nay không quen biết。一向不相识。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧
| muội | 昧: | ám muội |
| mội | 昧: | lỗ mội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 素昧平生 Tìm thêm nội dung cho: 素昧平生
