Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 紫花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紫花 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐhuā] màu nâu non。淡赭色。
紫花布(一种粗布)。
vải nâu non
紫花裤子
quần màu nâu non

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
紫花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫花 Tìm thêm nội dung cho: 紫花