Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毕达哥拉斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毕达哥拉斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毕达哥拉斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìdágēlāsī] Pitago; Pythagoras (nhà triết học, toán học Hy Lạp cổ đại)。(约公元前580年-前500年)古希腊哲学家、数学家,在数学、天文学方面有一定贡献。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毕

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
毕达哥拉斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毕达哥拉斯 Tìm thêm nội dung cho: 毕达哥拉斯