Từ: 單音語 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 單音語:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đơn âm ngữ
Ngôn ngữ mà mỗi chữ là một âm.
§ Thí dụ tiếng Hoa là một
đơn âm ngữ
語, khác với ngôn ngữ đa âm như tiếng Anh chẳng hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 單

thiền:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thuyền:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
toa:toa hàng
đan:đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 語

ngỡ:ngỡ là...
ngợ:thấy ngờ ngợ
ngứa:ngứa ngáy
ngửa:ngửa mặt
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
單音語 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 單音語 Tìm thêm nội dung cho: 單音語