Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 累卵 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěiluǎn] trứng chồng lên nhau; trứng để đầu đẳng (ví với tình thế không chắc chắn, có thể sụp đổ bất kỳ lúc nào)。一层层堆起来的蛋,比喻局势极不稳定,随时可能垮台。
危如累卵。
nguy hiểm như trứng để đầu đẳng.
危如累卵。
nguy hiểm như trứng để đầu đẳng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵
| noãn | 卵: | noãn bạch, noãn hoàng (trứng) |

Tìm hình ảnh cho: 累卵 Tìm thêm nội dung cho: 累卵
