Cao su chống va đập cửa

Từ: 累卵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 累卵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 累卵 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěiluǎn] trứng chồng lên nhau; trứng để đầu đẳng (ví với tình thế không chắc chắn, có thể sụp đổ bất kỳ lúc nào)。一层层堆起来的蛋,比喻局势极不稳定,随时可能垮台。
危如累卵。
nguy hiểm như trứng để đầu đẳng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)
累卵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 累卵 Tìm thêm nội dung cho: 累卵