Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 累犯 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěifàn] nhiều lần phạm tội; tái phạm。指被判处有期徒刑以上刑罚。服刑完毕或者赦免后,在一定期限内又犯必须判处有期徒刑以上刑罚的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯
| phạm | 犯: | phạm lỗi |

Tìm hình ảnh cho: 累犯 Tìm thêm nội dung cho: 累犯
