Cao su chống va đập cửa

Từ: 累犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 累犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 累犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěifàn] nhiều lần phạm tội; tái phạm。指被判处有期徒刑以上刑罚。服刑完毕或者赦免后,在一定期限内又犯必须判处有期徒刑以上刑罚的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
累犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 累犯 Tìm thêm nội dung cho: 累犯