Cao su chống va đập cửa

Từ: 累进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 累进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 累进 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěijìn] luỹ tiến; tăng dần lên theo tỉ lệ。以某数为基数,另一数与它的比值按等差数列(如1%, 2%, 3%, 4%)、等比数列 (如1%, 2%, 4%, 8%)或其他方式逐步增加, 叫做累进。
累进率。
tỷ suất luỹ tiến.
累进税。
thuế luỹ tiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
累进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 累进 Tìm thêm nội dung cho: 累进