Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 累进 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěijìn] luỹ tiến; tăng dần lên theo tỉ lệ。以某数为基数,另一数与它的比值按等差数列(如1%, 2%, 3%, 4%)、等比数列 (如1%, 2%, 4%, 8%)或其他方式逐步增加, 叫做累进。
累进率。
tỷ suất luỹ tiến.
累进税。
thuế luỹ tiến.
累进率。
tỷ suất luỹ tiến.
累进税。
thuế luỹ tiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |

Tìm hình ảnh cho: 累进 Tìm thêm nội dung cho: 累进
