Cao su chống va đập cửa
Từ: ngận có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ ngận:
Pinyin: hen3, hui2;
Việt bính: han2;
很 ngận
Nghĩa Trung Việt của từ 很
(Phó) Rất, lắm.◎Như: ngận hảo 很好 tốt lắm, tha ngận hỉ hoan khán thư 他很喜歡看書 nó rất thích đọc sách.
(Tính) Tàn ác, hung bạo.
§ Cũng như ngận 狠.
◎Như: hung ngận 凶很 tàn ác.
(Danh) Tranh chấp, tranh tụng.
◇Lễ Kí 禮記: Ngận vô cầu thắng, phân vô cầu đa 很毋求勝, 分毋求多 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Tranh chấp không cầu được hơn, phân chia không đòi nhiều.
(Động) Làm trái.
hẩn, như "hảo đắc hẩn (tốt hết sức)" (gdhn)
ngận, như "ngận (rất, lắm); hảo đắc ngận (tốt lắm)" (gdhn)
Nghĩa của 很 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (佷)
[hěn]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: NGẬN, HẤN
rất; lắm; quá; hết sức; cực kỳ (phó từ)。副词,表示程度相当高。
很快
rất nhanh
很不坏
không tồi.
很喜欢
cực kỳ thích
很能办事
rất biết làm việc
好得很
rất tốt
大家的意见很接近。
ý kiến của mọi người rất gần nhau.
我很知道他的脾气。
tôi rất biết tính tình của anh ấy.
[hěn]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: NGẬN, HẤN
rất; lắm; quá; hết sức; cực kỳ (phó từ)。副词,表示程度相当高。
很快
rất nhanh
很不坏
không tồi.
很喜欢
cực kỳ thích
很能办事
rất biết làm việc
好得很
rất tốt
大家的意见很接近。
ý kiến của mọi người rất gần nhau.
我很知道他的脾气。
tôi rất biết tính tình của anh ấy.
Tự hình:

U+72E0, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: hen3, yin2, yan2, ken3, hang3;
Việt bính: han2;
狠 ngận, ngoan
Nghĩa Trung Việt của từ 狠
(Tính) Hung ác, tàn nhẫn.◎Như: ngận tâm 狠心 lòng tàn nhẫn.
(Động) Nén lòng, buộc lòng, đành lòng.
◎Như: ngã ngận trước tâm giá dạng tố 我狠著心這樣做 tôi buộc lòng phải làm như thế.
(Động) Kiên quyết, cực lực, ra sức.
◎Như: ngận mệnh 狠命 dốc hết sức mình.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ 便咬著牙用指頭狠命的在他額顱上戳了一下 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.
(Phó) Rất, lắm.
§ Dùng như ngận 很.
◎Như: ngận hảo 狠好 rất tốt.Một âm là ngoan.
(Động) Chó cắn nhau.
ngận, như "ngận tâm (sự tàn nhẫn)" (gdhn)
Nghĩa của 狠 trong tiếng Trung hiện đại:
[hěn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGẬN, NGOAN
1. hung ác; tàn nhẫn; độc ác; dữ tợn; hung hãn。凶恶;残忍。
凶狠
hung ác
狠毒
ác độc
2. dằn lại; kìm lại; nén lại。控制感情,下定决心。
狠着心把泪止住。
dằn lòng kìm nước mắt lại.
3. kiên quyết; mạnh mẽ; ra sức; dốc sức; cực lực。坚决。
狠抓业务
kiên quyết nắm lấy nghiệp vụ
4. lợi hại; nghiêm khắc。严厉;厉害。
对自己人要和,对敌人要狠。
đối với người của ta nên ôn hoà, đối với kẻ địch nên nghiêm khắc.
狠 狠打击各种犯罪分子。
nghiêm khắc đánh vào các phần tử tội phạm.
5. rất; lắm; quá。同"很"。
Từ ghép:
狠毒 ; 狠命 ; 狠心
Số nét: 10
Hán Việt: NGẬN, NGOAN
1. hung ác; tàn nhẫn; độc ác; dữ tợn; hung hãn。凶恶;残忍。
凶狠
hung ác
狠毒
ác độc
2. dằn lại; kìm lại; nén lại。控制感情,下定决心。
狠着心把泪止住。
dằn lòng kìm nước mắt lại.
3. kiên quyết; mạnh mẽ; ra sức; dốc sức; cực lực。坚决。
狠抓业务
kiên quyết nắm lấy nghiệp vụ
4. lợi hại; nghiêm khắc。严厉;厉害。
对自己人要和,对敌人要狠。
đối với người của ta nên ôn hoà, đối với kẻ địch nên nghiêm khắc.
狠 狠打击各种犯罪分子。
nghiêm khắc đánh vào các phần tử tội phạm.
5. rất; lắm; quá。同"很"。
Từ ghép:
狠毒 ; 狠命 ; 狠心
Chữ gần giống với 狠:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Tự hình:

Pinyin: yin4;
Việt bính: jan6;
憖 ngận
Nghĩa Trung Việt của từ 憖
(Động) Mong muốn, nguyện ý.◇Tả truyện 左傳: Bất ngận di nhất lão 不憖遺一老 (Ai Công thập lục niên 哀公十六年) Không muốn bỏ quên một người già nào cả.
(Động) Tổn thương, tàn khuyết.
◇Tả truyện 左傳: Lưỡng quân chi sĩ giai vị ngận dã, minh nhật thỉnh tương kiến dã 兩君之士皆未憖也, 明日請相見也 (Văn công thập nhị niên 文公十二年) Quân sĩ của hai vua đều chưa bị tổn thất, ngày mai xin gặp mặt nhau.
(Động) Bi thương, ưu thương.
(Động) Cẩn thận, giới thận.(Liên) Thà.
§ Còn viết là ngận 憗.
Nghĩa của 憖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìn]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 16
Hán Việt:
1. vui lòng; bằng lòng; tình nguyện。愿意;情愿。
2. tổn hại; tổn thương。损伤;残缺。
Số nét: 16
Hán Việt:
1. vui lòng; bằng lòng; tình nguyện。愿意;情愿。
2. tổn hại; tổn thương。损伤;残缺。
Dị thể chữ 憖
慭,
Tự hình:

Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngận
| ngận | 很: | ngận (rất, lắm); hảo đắc ngận (tốt lắm) |
| ngận | 狠: | ngận tâm (sự tàn nhẫn) |

Tìm hình ảnh cho: ngận Tìm thêm nội dung cho: ngận
