Cao su chống va đập cửa

Từ: ngận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ ngận:

很 ngận狠 ngận, ngoan憖 ngận憗 ngận

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngận

ngận [ngận]

U+5F88, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hen3, hui2;
Việt bính: han2;

ngận

Nghĩa Trung Việt của từ 很

(Phó) Rất, lắm.
◎Như: ngận hảo
tốt lắm, tha ngận hỉ hoan khán thư nó rất thích đọc sách.

(Tính)
Tàn ác, hung bạo.
§ Cũng như ngận .
◎Như: hung ngận tàn ác.

(Danh)
Tranh chấp, tranh tụng.
◇Lễ Kí : Ngận vô cầu thắng, phân vô cầu đa , (Khúc lễ thượng ) Tranh chấp không cầu được hơn, phân chia không đòi nhiều.

(Động)
Làm trái.

hẩn, như "hảo đắc hẩn (tốt hết sức)" (gdhn)
ngận, như "ngận (rất, lắm); hảo đắc ngận (tốt lắm)" (gdhn)

Nghĩa của 很 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (佷)
[hěn]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: NGẬN, HẤN
rất; lắm; quá; hết sức; cực kỳ (phó từ)。副词,表示程度相当高。
很快
rất nhanh
很不坏
không tồi.
很喜欢
cực kỳ thích
很能办事
rất biết làm việc
好得很
rất tốt
大家的意见很接近。
ý kiến của mọi người rất gần nhau.
我很知道他的脾气。
tôi rất biết tính tình của anh ấy.

Chữ gần giống với 很:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 很

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 很 Tự hình chữ 很 Tự hình chữ 很 Tự hình chữ 很

ngận, ngoan [ngận, ngoan]

U+72E0, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hen3, yin2, yan2, ken3, hang3;
Việt bính: han2;

ngận, ngoan

Nghĩa Trung Việt của từ 狠

(Tính) Hung ác, tàn nhẫn.
◎Như: ngận tâm
lòng tàn nhẫn.

(Động)
Nén lòng, buộc lòng, đành lòng.
◎Như: ngã ngận trước tâm giá dạng tố tôi buộc lòng phải làm như thế.

(Động)
Kiên quyết, cực lực, ra sức.
◎Như: ngận mệnh dốc hết sức mình.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ 便 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.

(Phó)
Rất, lắm.
§ Dùng như ngận .
◎Như: ngận hảo rất tốt.Một âm là ngoan.

(Động)
Chó cắn nhau.
ngận, như "ngận tâm (sự tàn nhẫn)" (gdhn)

Nghĩa của 狠 trong tiếng Trung hiện đại:

[hěn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: NGẬN, NGOAN
1. hung ác; tàn nhẫn; độc ác; dữ tợn; hung hãn。凶恶;残忍。
凶狠
hung ác
狠毒
ác độc
2. dằn lại; kìm lại; nén lại。控制感情,下定决心。
狠着心把泪止住。
dằn lòng kìm nước mắt lại.
3. kiên quyết; mạnh mẽ; ra sức; dốc sức; cực lực。坚决。
狠抓业务
kiên quyết nắm lấy nghiệp vụ
4. lợi hại; nghiêm khắc。严厉;厉害。
对自己人要和,对敌人要狠。
đối với người của ta nên ôn hoà, đối với kẻ địch nên nghiêm khắc.
狠 狠打击各种犯罪分子。
nghiêm khắc đánh vào các phần tử tội phạm.
5. rất; lắm; quá。同"很"。
Từ ghép:
狠毒 ; 狠命 ; 狠心

Chữ gần giống với 狠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

Chữ gần giống 狠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠 Tự hình chữ 狠

ngận [ngận]

U+6196, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin4;
Việt bính: jan6;

ngận

Nghĩa Trung Việt của từ 憖

(Động) Mong muốn, nguyện ý.
◇Tả truyện
: Bất ngận di nhất lão (Ai Công thập lục niên ) Không muốn bỏ quên một người già nào cả.

(Động)
Tổn thương, tàn khuyết.
◇Tả truyện : Lưỡng quân chi sĩ giai vị ngận dã, minh nhật thỉnh tương kiến dã , (Văn công thập nhị niên ) Quân sĩ của hai vua đều chưa bị tổn thất, ngày mai xin gặp mặt nhau.

(Động)
Bi thương, ưu thương.

(Động)
Cẩn thận, giới thận.(Liên) Thà.
§ Còn viết là ngận .

Nghĩa của 憖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìn]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 16
Hán Việt:
1. vui lòng; bằng lòng; tình nguyện。愿意;情愿。
2. tổn hại; tổn thương。损伤;残缺。

Chữ gần giống với 憖:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 憖

,

Chữ gần giống 憖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憖 Tự hình chữ 憖 Tự hình chữ 憖 Tự hình chữ 憖

ngận [ngận]

U+6197, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin4;
Việt bính: ;

ngận

Nghĩa Trung Việt của từ 憗


§ Cũng viết là ngận
.

Chữ gần giống với 憗:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 憗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憗 Tự hình chữ 憗 Tự hình chữ 憗 Tự hình chữ 憗

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngận

ngận:ngận (rất, lắm); hảo đắc ngận (tốt lắm)
ngận:ngận tâm (sự tàn nhẫn)
ngận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngận Tìm thêm nội dung cho: ngận