Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纠正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纠正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纠正 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiūzhèng] uốn nắn; sửa chữa (sai lầm về biện pháp, hành động, tư tưởng...)。改正(思想、行动、办法等方面的缺点、错误)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纠

củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
纠正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纠正 Tìm thêm nội dung cho: 纠正