Từ: 红土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红土:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 土

Nghĩa của 红土 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngtǔ] 1. đất đỏ。红壤。
2. bột màu đỏ。红土子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ土:thuế điền thổ
红土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红土 Tìm thêm nội dung cho: 红土