Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冻害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冻害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冻害 trong tiếng Trung hiện đại:

[dònghài] bị hư hại; đông hại (vì khí trời đột nhiên trở lạnh cho nên cây trồng bị hư hại)。农业上指由于气温下降使植物体的组织受到破坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông:đông cứng
đống:đống (xem đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
冻害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冻害 Tìm thêm nội dung cho: 冻害