bát bái
Tám lạy: (1) Lễ tiết ngày xưa đối với thần minh. (2) Lễ tiết đối với
phụ chấp bối
父執輩, tức là người ngang tuổi cha mình. Chỉ bạn bè kết nghĩa.
§ Còn gọi là
bát bái chi giao
八拜之交, vì đời xưa, bạn bè làm lễ kết nghĩa anh em chị em thì lạy nhau tám lạy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |

Tìm hình ảnh cho: 八拜 Tìm thêm nội dung cho: 八拜
