Từ: 红脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngliǎn] 1. đỏ mặt; thẹn; thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; hỗ thẹn。指害羞。
这个姑娘见了生人就红脸。
cô bé này gặp người lạ là đỏ mặt ngay.
2. giận; nổi giận; cáu; cáu kỉnh; nổi cáu。指发怒。
我们俩从来没红过脸。
hai chúng tôi chưa từng giận nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
红脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红脸 Tìm thêm nội dung cho: 红脸