Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 红脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngliǎn] 1. đỏ mặt; thẹn; thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; hỗ thẹn。指害羞。
这个姑娘见了生人就红脸。
cô bé này gặp người lạ là đỏ mặt ngay.
2. giận; nổi giận; cáu; cáu kỉnh; nổi cáu。指发怒。
我们俩从来没红过脸。
hai chúng tôi chưa từng giận nhau.
这个姑娘见了生人就红脸。
cô bé này gặp người lạ là đỏ mặt ngay.
2. giận; nổi giận; cáu; cáu kỉnh; nổi cáu。指发怒。
我们俩从来没红过脸。
hai chúng tôi chưa từng giận nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 红脸 Tìm thêm nội dung cho: 红脸
