Từ: 红薯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红薯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红薯 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngshǔ] khoai lang。甘薯的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薯

thự:thự (khoai)
红薯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红薯 Tìm thêm nội dung cho: 红薯