Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 红货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红货 trong tiếng Trung hiện đại:

[hónghuò] đồ châu báu; đồ quý giá。旧时指珠宝一类的贵重物品。
红货铺
cửa hàng bán đồ quý giá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
红货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红货 Tìm thêm nội dung cho: 红货