Từ: 红颜薄命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红颜薄命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红颜薄命 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngyán bómìng] hồng nhan bạc mệnh。红颜:少女美丽的容颜。薄命:命运不好。旧谓美貌女子早夭或嫁的丈夫不如意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan:nhan sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
红颜薄命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红颜薄命 Tìm thêm nội dung cho: 红颜薄命