Cao su chống va đập cửa

Từ: 势派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 势派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 势派 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì·pai] 1. trang hoàng; vẻ。(势派儿)排场;气派。
2. tình thế。形势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
势派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 势派 Tìm thêm nội dung cho: 势派