Từ: 纪念册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纪念册:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纪念册 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìniàncè] sổ lưu niệm; sổ kỷ niệm。有纪念性质的册子,多请人在上面题写文字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách:sách vở
纪念册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纪念册 Tìm thêm nội dung cho: 纪念册