Từ: 纪念章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纪念章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纪念章 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìniànzhāng] huy hiệu kỷ niệm; kỷ niệm chương。表示纪念的徽章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
纪念章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纪念章 Tìm thêm nội dung cho: 纪念章