Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纲纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纲纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纲纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngjì] kỷ cương。社会的秩序和国家的法纪。
纲纪有序
có kỷ cương trật tư
纲纪废弛
kỷ cương lỏng lẻo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲

cương:cương thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
纲纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纲纪 Tìm thêm nội dung cho: 纲纪