Chữ 鳾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳾, chiết tự chữ THI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳾

Chiết tự chữ thi bao gồm chữ 帀 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳾 cấu thành từ 2 chữ: 帀, 鳥
  • táp
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • []

    U+9CFE, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鳾


    thi, như "thi (chim mỏ to bắt sâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shī]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    (một loại chim giống như chim gõ kiến, mõ dài và nhọn, chân ngắn vuốt cứng. chủ yếu ăn côn trùng trên cây và hạt cây)。一种鸟。体型较小,背部青灰色,腹部黄褐色,嘴长而尖,脚短爪硬,善攀援树木。主要啄食树上的昆虫和 植物种子。

    Chữ gần giống với 鳾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,

    Dị thể chữ 鳾

    ,

    Chữ gần giống 鳾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳾 Tự hình chữ 鳾 Tự hình chữ 鳾 Tự hình chữ 鳾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳾

    thi:thi (chim mỏ to bắt sâu)
    鳾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳾 Tìm thêm nội dung cho: 鳾