Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳾, chiết tự chữ THI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳾:
鳾
Biến thể giản thể: 䴓;
Pinyin: shi1;
Việt bính: ;
鳾
thi, như "thi (chim mỏ to bắt sâu)" (gdhn)
Pinyin: shi1;
Việt bính: ;
鳾
Nghĩa Trung Việt của từ 鳾
thi, như "thi (chim mỏ to bắt sâu)" (gdhn)
Nghĩa của 鳾 trong tiếng Trung hiện đại:
[shī]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt:
(một loại chim giống như chim gõ kiến, mõ dài và nhọn, chân ngắn vuốt cứng. chủ yếu ăn côn trùng trên cây và hạt cây)。一种鸟。体型较小,背部青灰色,腹部黄褐色,嘴长而尖,脚短爪硬,善攀援树木。主要啄食树上的昆虫和 植物种子。
Số nét: 15
Hán Việt:
(một loại chim giống như chim gõ kiến, mõ dài và nhọn, chân ngắn vuốt cứng. chủ yếu ăn côn trùng trên cây và hạt cây)。一种鸟。体型较小,背部青灰色,腹部黄褐色,嘴长而尖,脚短爪硬,善攀援树木。主要啄食树上的昆虫和 植物种子。
Chữ gần giống với 鳾:
䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,Dị thể chữ 鳾
䴓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳾
| thi | 鳾: | thi (chim mỏ to bắt sâu) |

Tìm hình ảnh cho: 鳾 Tìm thêm nội dung cho: 鳾
