Từ: 纳贿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纳贿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贿

Nghĩa của 纳贿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàhuì] 1. nhận hối lộ; nhận đút lót; ăn hối lộ; ăn của đút lót。受贿。
2. hối lộ; đút lót。行贿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贿

hối贿:hối lộ
纳贿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纳贿 Tìm thêm nội dung cho: 纳贿