Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 纵横捭阖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵横捭阖:
Nghĩa của 纵横捭阖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zònghéngbǎihé] chia rẽ; lôi kéo; liên kết lực lượng hoặc phân hoá lực lượng。指在政治、外交上运用手段进行联合或分化(纵横:用游说来联合;捭阖:开合)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵
| tung | 纵: | tung hoành |
| túng | 纵: | phóng túng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捭
| bới | 捭: | bới móc |

Tìm hình ảnh cho: 纵横捭阖 Tìm thêm nội dung cho: 纵横捭阖
