Từ: 纵横捭阖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵横捭阖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纵 • 横 • 捭 • 阖

Nghĩa của 纵横捭阖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zònghéngbǎihé] chia rẽ; lôi kéo; liên kết lực lượng hoặc phân hoá lực lượng。指在政治、外交上运用手段进行联合或分化(纵横:用游说来联合;捭阖:开合)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung纵:tung hoành
túng纵:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành横:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh横:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng横:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捭

bới捭:bới móc
纵横捭阖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵横捭阖 Tìm thêm nội dung cho: 纵横捭阖