Từ: 纵队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵队 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòngduì] 1. cánh quân。纵的队形。
四路纵队
bốn cánh quân
2. tung đội (biên chế quân đội thời kỳ chiến tranh giải phóng của nhân dân Trung Quốc, tương đương với một quân đoàn ngày nay.)。军队编制单位之一,中国解放战争时期,解放军曾编纵队,相当于军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
纵队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵队 Tìm thêm nội dung cho: 纵队