Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彖, chiết tự chữ THOÁN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 彖:
彖
Pinyin: tuan4;
Việt bính: teon3 teon5;
彖 thoán
Nghĩa Trung Việt của từ 彖
(Động) Phán đoán.◇Âu Dương Tu 歐陽修: Chu Công thoán hung cát 周公彖凶吉 (Tân doanh tiểu trai 新營小齋) Chu Công đoán định xấu tốt.
(Danh) Lời bàn nghĩa cả một quẻ trong kinh Dịch.
Nghĩa của 彖 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuàn]Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 9
Hán Việt: THOÁN
phán đoán; luận đoán。论断;判断。
彖凶吉
luận đoán hung kiết
Từ ghép:
彖辞
Số nét: 9
Hán Việt: THOÁN
phán đoán; luận đoán。论断;判断。
彖凶吉
luận đoán hung kiết
Từ ghép:
彖辞
Chữ gần giống với 彖:
彖,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 彖 Tìm thêm nội dung cho: 彖
