Từ: 颓丧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颓丧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 颓 • 丧

Nghĩa của 颓丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuísàng] sa sút tinh thần; suy sụp tinh thần; mất tinh thần。情绪低落,精神委靡。
他颓丧地低着头,半天不说话。
anh suy sụp tinh thần, gục đầu xuống cả buổi không hề nói chuyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颓

đồi颓:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang丧:tang lễ, để tang
táng丧:táng tận lương tâm
颓丧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颓丧 Tìm thêm nội dung cho: 颓丧