Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 颓丧 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuísàng] sa sút tinh thần; suy sụp tinh thần; mất tinh thần。情绪低落,精神委靡。
他颓丧地低着头,半天不说话。
anh suy sụp tinh thần, gục đầu xuống cả buổi không hề nói chuyện.
他颓丧地低着头,半天不说话。
anh suy sụp tinh thần, gục đầu xuống cả buổi không hề nói chuyện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颓
| đồi | 颓: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |

Tìm hình ảnh cho: 颓丧 Tìm thêm nội dung cho: 颓丧
