Cao su chống va đập cửa

Từ: 火烧云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火烧云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火烧云 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒshāoyún] ráng đỏ; mây hồng (xuất hiện lúc ban mai hoặc hoàng hôn)。日出或日落时出现的赤色云霞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
火烧云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火烧云 Tìm thêm nội dung cho: 火烧云