Chữ 觿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觿, chiết tự chữ HUỀ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 觿:

觿 huề

Đây là các chữ cấu thành từ này: 觿

觿

Chiết tự chữ 觿

Chiết tự chữ huề bao gồm chữ 角 巂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觿 cấu thành từ 2 chữ: 角, 巂
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • huề [huề]

    U+89FF, tổng 25 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: kwai4 kwai5;

    觿 huề

    Nghĩa Trung Việt của từ 觿

    (Danh) Cái dùi làm bằng xương thú, dùng để cởi nút thắt hoặc đeo trang sức.

    Chữ gần giống với 觿:

    觿,

    Chữ gần giống 觿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觿 Tự hình chữ 觿 Tự hình chữ 觿 Tự hình chữ 觿

    觿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觿 Tìm thêm nội dung cho: 觿