ân ái
Ái tình thân thiết. Thường chỉ tình yêu vợ chồng.
◇Tô Vũ 蘇武:
Kết phát vi phu thê, Ân ái lưỡng bất di
結髮為夫妻, 恩愛兩不移 (Thi tứ thủ chi tam 詩四首之三).
Nghĩa của 恩爱 trong tiếng Trung hiện đại:
恩爱夫妻。
vợ chồng ân ái.
小两口儿十分恩爱。
hai vợ chồng vô cùng đằm thắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 恩愛:
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Tìm hình ảnh cho: 恩愛 Tìm thêm nội dung cho: 恩愛
