Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 恩愛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩愛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân ái
Ái tình thân thiết. Thường chỉ tình yêu vợ chồng.
◇Tô Vũ 武:
Kết phát vi phu thê, Ân ái lưỡng bất di
妻, 移 (Thi tứ thủ chi tam 三).

Nghĩa của 恩爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēn"ài] ân ái; đằm thắm (vợ chồng)。(夫妻)亲热。
恩爱夫妻。
vợ chồng ân ái.
小两口儿十分恩爱。
hai vợ chồng vô cùng đằm thắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Gới ý 15 câu đối có chữ 恩愛:

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

恩愛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩愛 Tìm thêm nội dung cho: 恩愛