Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 配糖物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配糖物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配糖物 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèitángwù] Glu-cô-zit (Hoá)。甙:有机化合物的一类,广泛存在于植物体中,由糖类和非糖类的各种有机化合物缩合而成。一般多是白色结晶。也叫配糖物、配糖体或糖苷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
配糖物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配糖物 Tìm thêm nội dung cho: 配糖物