Cao su chống va đập cửa

Từ: 线麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànmá] cây gai dầu; cây đại ma。大麻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
线麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线麻 Tìm thêm nội dung cho: 线麻