Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 剝削 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剝削:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bác tước
Cắt bỏ.Bóc lột.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Bác tước tiểu dân, tham ô vô sỉ
民, 恥 (Quyển nhị thập nhị).Bãi miễn, cách trừ.Bức bách.

Nghĩa của 剥削 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōxuē]
bóc lột; lợi dụng。运用生产资料如土地、工厂等的独占或政治上的特权,来掠夺劳动人的劳动果实,口语和书面语都用。
剥削是一种可耻的行为。
bóc lột là một hành vi đáng xấu hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối
剝削 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剝削 Tìm thêm nội dung cho: 剝削