Từ: 百步穿楊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百步穿楊:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 步 • 穿 • 楊
bách bộ xuyên dươngDưỡng Do Cơ
養由基 người nước Sở, đứng xa một trăm bước bắn lá dương liễu, mỗi phát mỗi trúng. Hình dung kĩ thuật bắn tên rất cao siêu hoặc tỉ dụ tài nghệ cao cường. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Vân Trường cật liễu nhất kinh, đái tiễn hồi trại, phương tri Hoàng Trung hữu bách bộ xuyên dương chi năng
雲長吃了一驚, 帶箭回寨, 方知黃忠有百步穿楊之能 (Đệ ngũ thập tam hồi).
Nghĩa của 百步穿杨 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎibùchuānyáng] Hán Việt: BÁCH BỘ XUYÊN DƯƠNG
thiện xạ; thiện xạ như thần; bách phát bách trúng. (Trong truyện Chiến quốc sách có đoạn: "Nước Sở có Dưỡng Do Cơ là tay thiện xạ; lá liễu ở cách xa cả trăm bước mà vẫn bắn trăm phát trăm trúng.") Người bắn tên hoặc bắn súng cực giỏi. 楚有养由 基者,善射;去杨叶百步而射之,百发百中。形容箭法或枪法非常高明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楊
| dang | 楊: | |
| dàng | 楊: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dương | 楊: | dương thụ; dương liễu |
| thang | 楊: | bắc thang |