Từ: 练武 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 练武:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 练武 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànwǔ] 1. luyện võ; tập võ。学习或练习武艺。
练武强身。
tập luyện võ công thân thể cường tráng; tập võ để có sức khoẻ.
2. học quân sự。学习或练习军事技术。
民兵利用生产空隙练武。
dân binh lợi dụng những lúc rãnh rỗi trong sản xuất để học quân sự.
3. học kỹ thuật。泛指学习或练习各项技术。
各行各业都在开展技术练武。
các ngành nghề đều đang học tập một số kỹ năng phát triển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực
练武 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 练武 Tìm thêm nội dung cho: 练武