Từ: 终于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终于 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngyú]
cuối cùng 。副词,表示经过种种变化或等待之后出现的情况。
试验终于成功了。
thí nghiệm cuối cùng đã thành công.
她多次想说,但终于没说出口。
cô ấy nhiều lần muốn nói, nhưng cuối cùng lại không nói ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
终于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终于 Tìm thêm nội dung cho: 终于