Từ: 绝对真理 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝对真理:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 绝 • 对 • 真 • 理
Nghĩa của 绝对真理 trong tiếng Trung hiện đại:
[juéduìzhēnlǐ] chân lí tuyệt đối (chân lí phản ánh một cách hoàn toàn đối tượng của nhận thức, những đối tượng cơ bản nhất của hiện thực)。指无数相对真理的总和。 参看〖相对真理〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: | |